• Slide1
  • Slide2
  • Slide 3
Hỗ trợ trực tuyến
0986.68.18.59
Kinh Doanh 1
Call me!  SALES 1
  0986681859
  bulonginox68@gmail.com
Tư vấn sản phẩm
Call me!  Kinh Doanh 2
  096307.69.69
  bulonginox68@gmail.com
SALES
Call me!  MS NGỌC
  0964206969
  bulongtlcvn@gmail.com
SALES
Call me!  MS MAI
  0988033859
  bulonginox58@gmail.com
SALES
Call me!  ANH THÀNH
  0963076969
  bulonginox68@gmail.com
FaceBook
Thống kê web
  • Trực tuyến: 22
  • Lượt xem theo ngày: 2342
  • Lượt truy cập: 2395548

Thông tin sản phẩm



BU LÔNG 8.8 MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN - bulonginox

Bu lông liên kết 8.8

Bu lông liên kết 8.8 là loại bu lông được chế tạo từ thép cacbon hoặc các mác thép phù hợp để nhiệt luyện ra cấp bền tương ứng. Bu lông cường độ cao được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cơ khí, ngành xây dựng…

Bu lông 8.8 là loại bu lông cường độ cao. Ngoài ra, còn có bu lông 10.9, 12.9 với độ chịu lực cực lớn. Do đó, chúng và phụ kiện liên kết quan trọng, không thể thiếu trong các hạng mục vật tư của các công trình trọng điểm.

Bu lông cường độ cao thường có cấp bền từ 8.8 trở lên. Bu lông cường độ cao thường được được dùng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống chịu áp cao, ngành công nghiệp nặng,…CÔNG TY TNHH ĐT VÀ THƯƠNG MẠI TLC VIỆT NAM  cung cấp đầy đủ các chủng loại Bu lông cường độ cao, với chất lượng hàng đảm bảo, đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BU LÔNG LỤC GIÁC

TCVN 1892 – 76:

TieuChuan

1. Vật liệu sản xuất Bu lông cường độ cao:

Vật liệu dùng để sản xuất Bu lông cường độ cao cũng khác so với vật liệu để sản xuất các loại Bu lông thường và nó thường phải yêu cầu vật liệu phải có độ bền, độ cứng cao hơn, hoặc có thành phần các nguyên tố cr, ma,… nhất định trong thành phần vật liệu. Sau đây là ký hiệu một số vật liệu thường được dùng để sản xuất Bu lông cường độ cao: 30X, 35X, 40X, 30Cr, 35Cr, Scr420, Scr430.

2. Thông số kỹ thuật Bu lông cường độ cao:

– Kích thước:

Có đường kính: Từ M5 đến M72

Bước ren: 01 – 06

Chiều dài: Từ 10 – 300 mm

– Vật liệu chế tạo: Thép

Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

– Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộn đen,….

– Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan….

2.1. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt):

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

 

2.2. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125<L≤200 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125<L≤200 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

3. Ứng dụng của Bu lông cường độ cao:

a. Trong thi công nhà thép tiền chế:

Nhà thép tiền chế

Sử dụng Bu lông cường độ cao trong lắp dựng nhà thép tiền chế

b. Trong thi công lắp đặt đường ống áp lực:

Đường ống áp lực

Xem thêm Bulông mạ nhúng nóngBulông 8.8

Chính sách bán hàng của CÔNG TY TNHH ĐT VÀ THƯƠNG MẠI TLC VIỆT NAM  nhằm mang lại dịch vụ tốt nhất đến quý khách hàng như sau:

1.CÔNG TY TNHH ĐT VÀ THƯƠNG MẠI TLC VIỆT NAM

sẽ chuyển phát hàng đúng mẫu sản phẩm mà khách hàng đã chọn.

2. Thời gian giao hàng tiêu chuẩn cho một đơn hàng là 2 giờ tính từ lúc đặt hàng, nếu khách hàng trong nội thành thành phố từ 10-50 km thì thời gian giao hàng tiêu chuẩn của chúng tôi là 1 giờ tính từ lúc đặt hàng.

3. CÔNG TY TNHH ĐT VÀ THƯƠNG MẠI TLC VIỆT NAM chuyển giao hàng cho khách hàng nhưng khách hàng không có mặt: thường thì chúng tôi sẽ liên lạc trước cho khách hàng trước khi chuyển hàng, tuy nhiên nếu đến nơi mà khách hàng đi vắng, chúng tôi sẽ liên lạc lại:

– Nếu chưa rõ địa chỉ chúng tôi sẽ liên lạc lại với người nhận

– Nếu địa chỉ là công ty, văn phòng, nhà ở… Chúng tôi sẽ gửi đồng nghiệp, người thân nhận hộ và ký xác nhận.


Mọi thông tin quý khách vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐT VÀ THƯƠNG MẠI TLC VIỆT NAM

Địa chỉ: 22/B5 Nguyễn Cảnh Dị, KĐT Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.

ĐIỆN THOẠI: 024.66.71.82.88 / 02466.58.28.58 .

DI ĐỘNG : 0986.68.18.59 – KINH DOANH 2: 0963.07.69.69

EMAIL: bulonginox68@gmail.com.

 

Sản phẩm khác
BU LÔNG CẤP BỀN 8.8

BU LÔNG CẤP BỀN 8.8

Mô tả Bu lông cấp bền 8.8 Công dụng Bu lông cấp bền 8.8 dùng lắp ghép khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, máy móc, công nghiệp mỏ, dầu khí…Nói chung sử dụng cho những mối ghép, cho những liên kết yêu cầu khả năng chịu lực của bu lông phải lớn. Cấu tạo Cấu tạo của bu lông cấp bền 8.8 thì cũng đơn thuần như các loại bu lông khác, cấu tạo bao gồm hai phần chính: Đầu bu lông có thể là đầu lục giác, đầu lục giác chìm đầu bằng, lục giác chìm đầu tròn, lục giác chìm đầu trụ… tùy vào yêu cầu của thiết kế mà có thể lựa chọn loại đầu bu lông cho phù hợp với yêu cầu. Thân bu lông thì thông thường có hai kiểu, đó là ren lửng hoặc ren suốt. Việc chế tạo ra ren lửng hay suốt cũng sẽ phụ thuộc vào từng yêu cầu công việc khác nhau thì có thể lựa chọn khác nhau. Phân loại Phân loại bu lông cấp bền 8.8 cũng có nhiều cách phân loại khác nhau, dưới đây là một số cách phân loại thông dụng hiện nay: Phân loại theo kiểu đầu bu lông thì bu lông cấp bền 8.8 có một số loại sau: Bu lông đầu lục giác Bu lông lục giác chìm đầu trụ Bu lông lục giác chìm đầu tròn Bu lông lục giác chìm đầu bằng Phân loại theo kiểu thân bu lông thì có thể chia thành 2 loại sau: Bu lông ren lửng Bu lông ren suốt Phân loại theo lớp mạ bề mặt thì có thể chia thành 3 loại sau: Bu lông cấp bền 8.8 nhuộm đen Bu lông cấp bền 8.8 mạ kẽm điện phân Bu lông cấp bền 8.8 mạ kẽm nhúng nóng Bên trên là cách phân loại theo tiêu chuẩn DIN thông dụng của Đức, ngoài ra thì bu lông cấp bền 8.8 còn được chế tạo theo tiêu chuẩn ASTM A325 – tiêu chuẩn Mỹ. Theo tiêu chuẩn ASTM A325 thì có một số lưu ý sau: Bu lông cấp bền 8.8 cũng có đủ sản phẩm nhuộm đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm theo tiêu chuẩn ASTM chủ yếu là lục giác ngoài vặn cờ lê, với đủ cả lựa chọn ren lửng và ren suốt. Vật liệu Vật liệu chế tạo bu lông cấp bền 8.8 là thép hợp kim các bon, phôi thép có thể đã đạt cấp bền 8.8 hoặc cũng có thể mới chỉ gần đạt cấp bền 8.8. Nếu vật liệu đã đạt cấp bền 8.8 thì chỉ việc chế tạo thành sản phẩm, sau đó có thể nhuộm đen hay mạ kẽm thì tùy vào yêu cầu thiết kế là thành phẩm. Đối với vật liệu chế tạo mới chỉ “gần đạt” cấp bền 8.8 thì cũng chế tạo ra sản phẩm, nhưng sau đó phải tôi hay ram cho đạt cấp bền 8.8 thì lúc này mới cho nhuộm đen hay mạ kẽm rồi mới thành phẩm.

Chi tiết
BU LÔNG CẤP BỀN 12.9

BU LÔNG CẤP BỀN 12.9

Mô tả Bu lông cấp bền 12.9 Công dụng Bu lông cấp bền 12.9 dùng lắp ghép khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, máy móc, công nghiệp mỏ, dầu khí…Nói chung sử dụng cho những mối ghép, cho những liên kết yêu cầu khả năng chịu lực của bu lông phải lớn. Cấu tạo Cấu tạo của bu lông cấp bền 12.9 thì cũng đơn thuần như các loại bu lông khác, cấu tạo bao gồm hai phần chính: Đầu bu lông có thể là đầu lục giác, đầu lục giác chìm đầu bằng, lục giác chìm đầu tròn, lục giác chìm đầu trụ… tùy vào yêu cầu của thiết kế mà có thể lựa chọn loại đầu bu lông cho phù hợp với yêu cầu. Thân bu lông thì thông thường có hai kiểu, đó là ren lửng hoặc ren suốt. Việc chế tạo ra ren lửng hay suốt cũng sẽ phụ thuộc vào từng yêu cầu công việc khác nhau thì có thể lựa chọn khác nhau.   Phân loại Phân loại bu lông cấp bền 12.9 cũng có nhiều cách phân loại khác nhau, dưới đây là một số cách phân loại thông dụng hiện nay: Phân loại theo kiểu đầu bu lông thì bu lông cấp bền 12.9 có một số loại sau: Bu lông đầu lục giác Bu lông lục giác chìm đầu trụ Bu lông lục giác chìm đầu tròn Bu lông lục giác chìm đầu bằng Phân loại theo kiểu thân bu lông thì có thể chia thành 2 loại sau: Bu lông ren lửng Bu lông ren suốt Phân loại theo lớp mạ bề mặt thì có thể chia thành 3 loại sau: Bu lông cấp bền 12.9 nhuộm đen Bu lông cấp bền 12.9 mạ kẽm điện phân Bu lông cấp bền 12.9 mạ kẽm nhúng nóng Bên trên là cách phân loại theo tiêu chuẩn DIN thông dụng của Đức, ngoài ra thì bu lông cấp bền 12.9 còn được chế tạo theo tiêu chuẩn ASTM A325 – tiêu chuẩn Mỹ. Theo tiêu chuẩn ASTM A325 thì có một số lưu ý sau: Bu lông cấp bền 12.9 cũng có đủ sản phẩm nhuộm đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm theo tiêu chuẩn ASTM chủ yếu là lục giác ngoài vặn cờ lê, với đủ cả lựa chọn ren lửng và ren suốt. Vật liệu Vật liệu chế tạo bu lông cấp bền 12.9 là thép hợp kim các bon, phôi thép có thể đã đạt cấp bền 12.9 hoặc cũng có thể mới chỉ gần đạt cấp bền 12.9. Nếu vật liệu đã đạt cấp bền 12.9 thì chỉ việc chế tạo thành sản phẩm, sau đó có thể nhuộm đen hay mạ kẽm thì tùy vào yêu cầu thiết kế là thành phẩm. Đối với vật liệu chế tạo mới chỉ “gần đạt” cấp bền 12.9 thì cũng chế tạo ra sản phẩm, nhưng sau đó phải tôi hay ram cho đạt cấp bền 12.9 thì lúc này mới cho nhuộm đen hay mạ kẽm rồi mới thành phẩm.

Chi tiết
BULONG CẤP BỀN 10.9

BULONG CẤP BỀN 10.9

THÔNG TIN SẢN PHẨM Bu lông cấp bền 10.9 Công dụng Bu lông cấp bền 10.9 dùng lắp ghép khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, máy móc, công nghiệp mỏ, dầu khí…Nói chung sử dụng cho những mối ghép, cho những liên kết yêu cầu khả năng chịu lực của bu lông phải lớn. Cấu tạo Cấu tạo của bu lông cấp bền 10.9 thì cũng đơn thuần như các loại bu lông khác, cấu tạo bao gồm hai phần chính: Đầu bu lông có thể là đầu lục giác, đầu lục giác chìm đầu bằng, lục giác chìm đầu tròn, lục giác chìm đầu trụ… tùy vào yêu cầu của thiết kế mà có thể lựa chọn loại đầu bu lông cho phù hợp với yêu cầu. Thân bu lông thì thông thường có hai kiểu, đó là ren lửng hoặc ren suốt. Việc chế tạo ra ren lửng hay suốt cũng sẽ phụ thuộc vào từng yêu cầu công việc khác nhau thì có thể lựa chọn khác nhau.   Phân loại Phân loại bu lông cấp bền 10.9 cũng có nhiều cách phân loại khác nhau, dưới đây là một số cách phân loại thông dụng hiện nay: Phân loại theo kiểu đầu bu lông thì bu lông cấp bền 10.9 có một số loại sau: Bu lông đầu lục giác Bu lông lục giác chìm đầu trụ Bu lông lục giác chìm đầu tròn Bu lông lục giác chìm đầu bằng Phân loại theo kiểu thân bu lông thì có thể chia thành 2 loại sau: Bu lông ren lửng Bu lông ren suốt Phân loại theo lớp mạ bề mặt thì có thể chia thành 3 loại sau: Bu lông cấp bền 10.9 nhuộm đen Bu lông cấp bền 10.9 mạ kẽm điện phân Bu lông cấp bền 10.9 mạ kẽm nhúng nóng Bên trên là cách phân loại theo tiêu chuẩn DIN thông dụng của Đức, ngoài ra thì bu lông cấp bền 10.9 còn được chế tạo theo tiêu chuẩn ASTM A325 – tiêu chuẩn Mỹ. Theo tiêu chuẩn ASTM A325 thì có một số lưu ý sau: Bu lông cấp bền 10.9 cũng có đủ sản phẩm nhuộm đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm theo tiêu chuẩn ASTM chủ yếu là lục giác ngoài vặn cờ lê, với đủ cả lựa chọn ren lửng và ren suốt. Vật liệu Vật liệu chế tạo bu lông cấp bền 10.9 là thép hợp kim các bon, phôi thép có thể đã đạt cấp bền 10.9 hoặc cũng có thể mới chỉ gần đạt cấp bền 10.9. Nếu vật liệu đã đạt cấp bền 10.9 thì chỉ việc chế tạo thành sản phẩm, sau đó có thể nhuộm đen hay mạ kẽm thì tùy vào yêu cầu thiết kế là thành phẩm. Đối với vật liệu chế tạo mới chỉ “gần đạt” cấp bền 10.9 thì cũng chế tạo ra sản phẩm, nhưng sau đó phải tôi hay ram cho đạt cấp bền 10.9 thì lúc này mới cho nhuộm đen hay mạ kẽm rồi mới thành phẩm.

Chi tiết
BU LÔNG CẤP BỀN 10.9

BU LÔNG CẤP BỀN 10.9

Bu lông cấp bền 10.9 Công dụng Bu lông cấp bền 10.9 dùng lắp ghép khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, máy móc, công nghiệp mỏ, dầu khí…Nói chung sử dụng cho những mối ghép, cho những liên kết yêu cầu khả năng chịu lực của bu lông phải lớn. Cấu tạo Cấu tạo của bu lông cấp bền 10.9 thì cũng đơn thuần như các loại bu lông khác, cấu tạo bao gồm hai phần chính: Đầu bu lông có thể là đầu lục giác, đầu lục giác chìm đầu bằng, lục giác chìm đầu tròn, lục giác chìm đầu trụ… tùy vào yêu cầu của thiết kế mà có thể lựa chọn loại đầu bu lông cho phù hợp với yêu cầu. Thân bu lông thì thông thường có hai kiểu, đó là ren lửng hoặc ren suốt. Việc chế tạo ra ren lửng hay suốt cũng sẽ phụ thuộc vào từng yêu cầu công việc khác nhau thì có thể lựa chọn khác nhau.   Phân loại Phân loại bu lông cấp bền 10.9 cũng có nhiều cách phân loại khác nhau, dưới đây là một số cách phân loại thông dụng hiện nay: Phân loại theo kiểu đầu bu lông thì bu lông cấp bền 10.9 có một số loại sau: Bu lông đầu lục giác Bu lông lục giác chìm đầu trụ Bu lông lục giác chìm đầu tròn Bu lông lục giác chìm đầu bằng Phân loại theo kiểu thân bu lông thì có thể chia thành 2 loại sau: Bu lông ren lửng Bu lông ren suốt Phân loại theo lớp mạ bề mặt thì có thể chia thành 3 loại sau: Bu lông cấp bền 10.9 nhuộm đen Bu lông cấp bền 10.9 mạ kẽm điện phân Bu lông cấp bền 10.9 mạ kẽm nhúng nóng Bên trên là cách phân loại theo tiêu chuẩn DIN thông dụng của Đức, ngoài ra thì bu lông cấp bền 10.9 còn được chế tạo theo tiêu chuẩn ASTM A325 – tiêu chuẩn Mỹ. Theo tiêu chuẩn ASTM A325 thì có một số lưu ý sau: Bu lông cấp bền 10.9 cũng có đủ sản phẩm nhuộm đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm theo tiêu chuẩn ASTM chủ yếu là lục giác ngoài vặn cờ lê, với đủ cả lựa chọn ren lửng và ren suốt. Vật liệu Vật liệu chế tạo bu lông cấp bền 10.9 là thép hợp kim các bon, phôi thép có thể đã đạt cấp bền 10.9 hoặc cũng có thể mới chỉ gần đạt cấp bền 10.9. Nếu vật liệu đã đạt cấp bền 10.9 thì chỉ việc chế tạo thành sản phẩm, sau đó có thể nhuộm đen hay mạ kẽm thì tùy vào yêu cầu thiết kế là thành phẩm. Đối với vật liệu chế tạo mới chỉ “gần đạt” cấp bền 10.9 thì cũng chế tạo ra sản phẩm, nhưng sau đó phải tôi hay ram cho đạt cấp bền 10.9 thì lúc này mới cho nhuộm đen hay mạ kẽm rồi mới thành phẩm.

Chi tiết